chaperon

/'ʃæpəroun/
danh từ giống đực
  1. khăn choàng, khăn trùm
  2. vai áo lễ (của quan tòa, giáo sư)
  3. mái che tường
  4. miếng che mắt (chim mối)
  5. rơm phủ (rổ )
  6. đi kèm (đi theo một thiếu nữ hoặc thiếu phụ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chaperon"

Từ có nhắc đến "chaperon"

chaperon
La jeune fille est accompagnée d'un chaperon lors de la promenade.