choc

danh từ giống đực
  1. sự va chạm, sự chạm
  2. sự xung đột
    • Choc de deux armées
      sự xung đột giữa hai đạo quân
    • Troupes de choc
      đội xung kích
  3. sự xúc động choáng váng
  4. (y học) sốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống