chic

/ʃi:k/
danh từ giống đực
  1. sự dẻo tay, sự khéo tay
    • Avoir le chic pour faire quelque chose
      dẻo tay làm cái
  2. (thân mật) sự lịch sự
  3. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) sự hoan hô
    • de chic
      theo trí nhớ, không mẫu
    • Dessiner de chic
      vẽ theo trí nhớ
tính từ
  1. (thân mật) lịch sự
    • Toilette chic
      y phục lịch sự
  2. hảo tâm, tử tế
    • Un chic type
      một tử tế
thán từ
  1. (thân mật) vui quá!, thích quá!
    • Chique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

chic
Une femme porte une robe chic pour une soirée.