chauffer

/'tʃɔ:fə/
ngoại động từ
  1. nấu, đun, đốt
    • Chauffer de l'eau
      nấu nước
    • Chauffer un four
      đốt
  2. đốc thúc
    • Chauffer une affaire
      đốc thúc một công việc
  3. rèn luyện
    • Chauffer un candidat
      rèn luyện một thí sinh
  4. (thông tục) bám sát; tán tỉnh
    • Chauffer une femme
      tán tỉnh một người đàn bà
  5. (thông tục) đánh cắp
    • Chauffer une montre
      đánh cắp chiếc đồng hồ
nội động từ
  1. nóng lên
    • Le four chauffe
      nóng lên
  2. cung cấp nhiệt
    • Cet appareil chauffe bien
      máy này cung cấp nhiều nhiệt
  3. (thân mật) thành sôi nổi, thành kịch liệt
    • ça chauffe!
      việc ấy thành kịch lịệt đấy!
    • c'est un bain qui chauffe
      trời sắp dông
    • ce n'est pas pour vous que le four chauffe
      không phải anh người ta làm đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "chauffer"