chọn

Học thuật
Thân thiện
chọn

Một cậu bé chọn một quả táo đỏ từ trong giỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, so sánh để lấy ra cái hợp yêu cầu trong số nhiều cái cùng loại: Hành động cân nhắc, đánh giá giữa các lựa chọn để quyết định lấy một (hoặc một số) cái phù hợp nhất với mục đích, tiêu chuẩn đã đặt ra.
    • Quyết định lựa lấy, thường sau khi đã suy nghĩ: Thể hiện sự quyết định chủ ý, không phải ngẫu nhiên.
dụ sử dụng
  • (Hành động xem xét các chiếc váy để lấy ra cái phù hợp.)
  • (Hành động quyết định lựa chọn sau khi suy nghĩ.)
  • (Hành động so sánh, đánh giá để lấy ra những người đạt tiêu chuẩn.)
  • (Quyết định lấy một thứ từ nhiều khả năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chọn lựa": Nhấn mạnh quá trình cân nhắc kỹ lưỡng, tỉ mỉ giữa nhiều phương án. Từ này mang sắc thái trang trọng hơn "chọn".
    • Sau nhiều ngày chọn lựa, ấy quyết định mua căn hộquận 2.
  • "tuyển chọn": Dùng trong ngữ cảnh chính thức, tính hệ thống tiêu chuẩn cao để tìm ra người/ vật tốt nhất (thường cho một vị trí, giải thưởng, đội tuyển).
    • Ban giám khảo đang tiến hành tuyển chọn thí sinh vào vòng chung kết.
Biến thể từ gần giống
  • Lựa (động từ): Có nghĩa gần giống "chọn", thường dùng trong văn nói hoặc kết hợp thành từ ghép (lựa chọn, chọn lựa).
    • ngoại ra chợ lựa những trái cà chua tươi ngon nhất.
  • Chọn lọc (động từ): Nhấn mạnh việc lựa chọn rất kỹ càng, khắt khe, loại bỏ những thứ không đạt chuẩn.
    • Đây bộ sưu tập những tác phẩm được chọn lọc kỹ lưỡng.
  • Kén (động từ): Thường dùng với sắc thái chọn lựa rất kỹ tính, khó tính, đòi hỏi cao (thường về người).
    • ấy rất kén trong việc chọn bạn.
Từ đồng nghĩa
  • Lựa chọn: Từ ghép đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh cả hành động xem xét ("lựa") quyết định ("chọn").
  • Tuyển: Thường dùng trong việc chọn người cho một công việc, tổ chức (tuyển dụng, tuyển sinh).
  • Quyết định: Nhấn mạnh vào kết quả của việc lựa chọn, đưa ra ý chí cuối cùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chọn ra: Hành động chọn tách riêng ra từ một nhóm.
    • Từ danh sách ứng viên, họ đã chọn ra ba người xuất sắc nhất.
  • Chọn cho: Hành động chọn thay mặt hoặc lợi ích của người khác.
    • Mẹ chọn cho tôi một chiếc cặp sách rất đẹp.
Thành ngữ liên quan
  • Chọn mặt gửi vàng: Thận trọng, kỹ lưỡng trong việc lựa chọn người để tin tưởng, giao phó những thứ quý giá.
    • Việc tìm đối tác kinh doanh phải chọn mặt gửi vàng, không thể hời hợt.
  • Chọn bạn chơi, chọn nơi : Khuyên nên cẩn thận trong việc chọn bạn môi trường sống chúng ảnh hưởng lớn đến con người.
    • Cổ nhân dạy "chọn bạn chơi, chọn nơi " rất có lý.
chọn

Một cậu bé chọn một quả táo đỏ từ trong giỏ.

  1. đg. Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Chọn nghề. Chọn giống. Chọn bạn chơi.