chồn

Học thuật
Thân thiện
chồn

Một con chồn đang đánh hơi tìm thức ăn trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài thú ăn thịt sốngrừng, kích cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường tuyến mùi hôigần hậu môn: Từ này dùng để chỉ một nhóm động vật thuộc họ Chồn (Mustelidae).
    • (Phương ngữ) Cầy: Trong một số cách nói, "chồn" được dùng để chỉ con cầy.
  2. Tính từ:

    • Mỏi mệt đến mức không muốn cử động nữa, dại: Dùng để miêu tả trạng thái mệt mỏi, rã rời của cơ thể hoặc chân tay sau khi làm việc nặng nhọc, lặp đi lặp lại trong thời gian dài.
    • Chán nản, nản lòng: (Nghĩa mở rộng) Chỉ trạng thái tinh thần mệt mỏi, không còn hứng thú, thiếu kiên nhẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong rừng nhiều loài chồn như chồn hương, chồn móc, chồn mướp.
    • Bộ lông chồn rất quý ấm.
  • Tính từ:

    • Đập búa cả buổi, chồn cả cánh tay.
    • Leo núi mấy tiếng đồng hồ, mỏi gối chồn chân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mỏi gối chồn chân": Thành ngữ chỉ sự mệt mỏi, rã rời của đôi chân sau một chặng đường dài hoặc công việc vất vả.

    • Đi bộ cả ngày, tôi đã mỏi gối chồn chân.
  • "Dạ chẳng chồn": Cách nói cổ, ý chỉ lòng dạ (tinh thần) không hề mệt mỏi, nản chí.

    • khó khăn, nhưng ý chí của anh ấy vẫn dạ chẳng chồn.
Biến thể từ liên quan
  • Chồn hương (danh từ): Một loài chồn tuyến thơm, còn gọi là cầy hương.
  • Chồn móc (danh từ): Một loài chồn kích thước nhỏ.
  • Chồn mướp (danh từ): Một loài chồn thân hình thon dài.
  • Chồn chân (động từ - tính từ): Trạng thái mỏi, mệt đến mức chân tay không muốn cử động.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cầy (trong một số phương ngữ), Mustelid (tên khoa học).
  • Tính từ (nghĩa mỏi mệt): Mỏi nhừ, mệt nhoài, rã rời, dại.
  • Tính từ (nghĩa chán nản): Nản, nản lòng, chán ngán.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mỏi gối chồn chân: Như đã giải thíchtrên.
  • Chồn lòng, nản chí: Chỉ sự thất vọng, mất kiên nhẫn, muốn từ bỏ.
    • Gặp nhiều thất bại, anh ta bắt đầu chồn lòng.
chồn

Một con chồn đang đánh hơi tìm thức ăn trong rừng.

  1. 1 d. 1 Thú ăn thịt sốngrừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường tuyến hôigần lỗ đít. 2 (ph.). Cầy.
  2. 2 t. Mỏi đến mức không còn muốn cử động nữa. Mỏi gối chồn chân. Đập búa mãi chồn cả tay.