choker

/'tʃoukə/
danh từ
  1. người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc
  2. (thông tục) cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu...)
  3. (điện học) cuộn cảm kháng ((như) choke)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

choker
A woman wears a delicate pearl choker with her evening gown.