ruff

/rʌf/
Học thuật
Thân thiện
ruff

The bird displays its colorful ruff during the courtship display.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cổ áo xếp nếp: Một loại cổ áo tròn, xếp nếp hoặc gấp khúc, rất phổ biến trong trang phục châu Âu, đặc biệt vào thế kỷ 16 17.
    • Khoang cổ (ở chim hoặc thú): Một vòng lông, lông hoặc lông dài dày đặc xung quanh cổ của một số loài động vật, thường có thể dựng lên.
    • (Trong bài Bridge) Sự cắt bằng bài chủ: Hành động đánh một quân bài chủ để thắng một nước bài khi không quân bài cùng chất với chất chủ dẫn.
  2. Động từ:

    • (Trong bài Bridge) Cắt bằng bài chủ: Hành động đánh một quân bài chủ để thắng một nước bài người chơi không thể đánh theo chất được yêu cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Portraits from the Elizabethan era often show nobles wearing elaborate lace ruffs. (Các bức chân dung từ thời Elizabeth thường cho thấy giới quý tộc đeo những cổ áo xếp nếp bằng ren cầu kỳ.)
    • The male ruff (a bird) has a distinctive colorful ruff during mating season. (Chim choi choi đực một khoang cổ nhiều màu sắc đặc trưng trong mùa giao phối.)
    • He won the trick with a clever ruff. (Anh ấy thắng vòng bài bằng một nước cắt bằng bài chủ khéo léo.)
  • Động từ:

    • She had no more hearts, so she ruffed with the king of spades. ( ấy không còn quân cơ nào nữa, vậy ấy đã cắt bằng quân bài chủ K bích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To overruff" hoặc "to trump over": Cắt bằng một quân bài chủ cao hơn sau khi một người chơi khác đã cắt. Đây một thuật ngữ chuyên môn trong bài Bridge.
    • My queen was overruffed by his ace. (Quân Q của tôi đã bị anh ta cắt lại bằng quân A.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruffed (adj): khoang cổ lông.

    • The ruffed grouse is a bird native to North America. ( cổ lông một loài chim bản địa của Bắc Mỹ.)
  • Ruffian (n): Kẻ côn đồ, du côn. (Lưu ý: Từ này nguồn gốc khác nhưng dễ nhầm lẫn về mặt chính tả).

  • Ruffle (n/v): Diềm xếp nếp; làm xao động. (Một khái niệm liên quan về mặt hình dáng hoặc kết cấu).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cổ áo): Frill, collar.
  • Danh từ (khoang cổ): Mane (ở sư tử, ngựa), frill (ở thằn lằn).
  • Động từ (bài lá): Trump.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ruff".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ruff".

ruff

The bird displays its colorful ruff during the courtship display.

danh từ
  1. cổ áo xếp nếp (châu Âu, (thế kỷ) 16)
  2. khoang cổ (ở loài chim, loài thú)
  3. (động vật học) bồ câu áo dài
  4. (đánh bài) trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ
động từ
  1. (đánh bài) cắt bằng bài chủ