chronique

tính từ
  1. (y học) mạn
    • Maladie chronique
      bệnh mạn
  2. kéo dài; kinh niên
    • Chômage chronique
      sự thất nghiệp kinh niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chronique
Une maladie chronique nécessite un suivi médical régulier.