chuẩn

Học thuật
Thân thiện
chuẩn

Chúng tôi lấy kích thước này làm chuẩn cho tất cả các sản phẩm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái được dùng làm căn cứ để so sánh, đối chiếu: "chuẩn" mẫu mực, tiêu chí hoặc quy định được thừa nhận để xác định tính đúng đắn, chất lượng của một sự vật, hiện tượng khác.
    • Mức độ, yêu cầu cần đạt được: "chuẩn" còn chỉ một mức độ cụ thể đã được thiết lập sẵn.
  2. Tính từ:

    • Đạt đúng mức, đúng yêu cầu đã quy định: Dùng để miêu tả sự vật, hành động đáp ứng hoặc phù hợp hoàn toàn với một tiêu chí, quy tắc đã biết.
    • Chính xác, không sai lệch: Thường dùng để nói về phát âm, cách làm theo đúng mẫu.
  3. Động từ:

    • Đồng ý, cho phép (một cách chính thức, thường từ cấp trên): Hành động phê chuẩn, duyệt cho một đề xuất, yêu cầu nào đó.
    • Cấp cho (một khoản tiền, vật chất theo đề nghị): Việc thông qua cấp phát nguồn lực sau khi xem xét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy lấy thành tích của vận động viên quốc tế làm chuẩn để phấn đấu.
    • Sản phẩm này đã đạt chuẩn chất lượng quốc gia.
  • Tính từ:

    • Giọng Nội của ấy rất chuẩn.
    • Chiếc máy này chạy chuẩn theo thông số kỹ thuật.
  • Động từ:

    • Bộ trưởng đã chuẩn y kế hoạch phát triển kinh tế.
    • Nhà trường chuẩn chi một khoản kinh phí để tu sửa thư viện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy làm chuẩn": Sử dụng một cái đó làm tiêu chuẩn để so sánh, đánh giá.

    • Chúng ta cần lấy luật pháp làm chuẩn để giải quyết vấn đề.
  • "Đạt chuẩn/trên chuẩn": Đạt được hoặc vượt mức yêu cầu tối thiểu đã đề ra.

    • Trường tiểu học này đã được công nhận đạt chuẩn quốc gia.
  • "Theo chuẩn mực": Tuân theo những quy tắc, tiêu chuẩn về đạo đức, xã hội.

    • Hành xử của anh ấy luôn theo chuẩn mực.
Biến thể từ liên quan
  • Chuẩn mực (danh từ): Những tiêu chuẩn, quy tắc về đạo đức, hành vi được xã hội thừa nhận.

    • Ông ấy tấm gương về chuẩn mực đạo đức.
  • Chuẩn xác (tính từ): Rất chính xác, đúng đắn, không sai sót.

    • Thông tin do phóng viên cung cấp rất chuẩn xác.
  • Chuẩn bị (động từ): Làm những công việc cần thiết trước khi tiến hành một việc chính. (Lưu ý: Đây một từ ghép với nghĩa khác biệt).

    • Học sinh chuẩn bị sách vở cho năm học mới.
  • Chuẩn y (động từ): Đồng ý, phê duyệt (một văn bản, đề án) một cách chính thức.

    • Dự án đã được Hội đồng thẩm định chuẩn y.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu chuẩn (danh từ): Điều quy định làm căn cứ để đánh giá.
  • Mẫu mực (danh từ): Cái được coi hoàn hảo để noi theo.
  • Phê chuẩn/Phê duyệt (động từ): Xem xét chính thức đồng ý.
Các cụm từ liên quan
  • Chuẩn chỉnh: (Tính từ) Rất chuẩn, rất chỉn chu đúng mực.

    • Trang phục của ấy lúc nào cũng chuẩn chỉnh.
  • Chuẩn đầu ra: (Danh từ) Các yêu cầu, tiêu chí về kiến thức kỹ năng người học phải đạt được sau khi kết thúc một chương trình đào tạo.

    • Chuẩn đầu ra của ngành Công nghệ thông tin rất cao.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Nói chuẩn không cần chỉnh": (Cách nói thân mật) Nói một cách rất chính xác, đúng đắn ngay từ đầu, không cần sửa lại.
    • Phân tích của anh về tình hình thị trường nói chuẩn không cần chỉnh.
chuẩn

Chúng tôi lấy kích thước này làm chuẩn cho tất cả các sản phẩm.

  1. 1 dt. Cái được coi căn cứ để đối chiếu: Lấy kích thước đó làm chuẩn. // tt. Đúng với điều đã qui định: Sự phát âm chuẩn.
  2. 2 đgt. 1. Đồng ý cho: Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu 2. Cho phép: Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệmtrường đại học.