chuẩn

  1. 1 dt. Cái được coi căn cứ để đối chiếu: Lấy kích thước đó làm chuẩn. // tt. Đúng với điều đã qui định: Sự phát âm chuẩn.
  2. 2 đgt. 1. Đồng ý cho: Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu 2. Cho phép: Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệmtrường đại học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuẩn
Chúng tôi lấy kích thước này làm chuẩn cho tất cả các sản phẩm.