chuẩn
Danh từ:
- Cái được dùng làm căn cứ để so sánh, đối chiếu: "chuẩn" là mẫu mực, tiêu chí hoặc quy định được thừa nhận để xác định tính đúng đắn, chất lượng của một sự vật, hiện tượng khác.
- Mức độ, yêu cầu cần đạt được: "chuẩn" còn chỉ một mức độ cụ thể đã được thiết lập sẵn.
Tính từ:
- Đạt đúng mức, đúng yêu cầu đã quy định: Dùng để miêu tả sự vật, hành động đáp ứng hoặc phù hợp hoàn toàn với một tiêu chí, quy tắc đã biết.
- Chính xác, không sai lệch: Thường dùng để nói về phát âm, cách làm theo đúng mẫu.
Động từ:
- Đồng ý, cho phép (một cách chính thức, thường từ cấp trên): Hành động phê chuẩn, duyệt cho một đề xuất, yêu cầu nào đó.
- Cấp cho (một khoản tiền, vật chất theo đề nghị): Việc thông qua và cấp phát nguồn lực sau khi xem xét.
Danh từ:
- Anh ấy lấy thành tích của vận động viên quốc tế làm chuẩn để phấn đấu.
- Sản phẩm này đã đạt chuẩn chất lượng quốc gia.
Tính từ:
- Giọng Hà Nội của cô ấy rất chuẩn.
- Chiếc máy này chạy chuẩn theo thông số kỹ thuật.
Động từ:
- Bộ trưởng đã chuẩn y kế hoạch phát triển kinh tế.
- Nhà trường chuẩn chi một khoản kinh phí để tu sửa thư viện.
"Lấy làm chuẩn": Sử dụng một cái gì đó làm tiêu chuẩn để so sánh, đánh giá.
- Chúng ta cần lấy luật pháp làm chuẩn để giải quyết vấn đề.
"Đạt chuẩn/trên chuẩn": Đạt được hoặc vượt mức yêu cầu tối thiểu đã đề ra.
- Trường tiểu học này đã được công nhận đạt chuẩn quốc gia.
"Theo chuẩn mực": Tuân theo những quy tắc, tiêu chuẩn về đạo đức, xã hội.
- Hành xử của anh ấy luôn theo chuẩn mực.
Chuẩn mực (danh từ): Những tiêu chuẩn, quy tắc về đạo đức, hành vi được xã hội thừa nhận.
- Ông ấy là tấm gương về chuẩn mực đạo đức.
Chuẩn xác (tính từ): Rất chính xác, đúng đắn, không có sai sót.
- Thông tin do phóng viên cung cấp rất chuẩn xác.
Chuẩn bị (động từ): Làm những công việc cần thiết trước khi tiến hành một việc chính. (Lưu ý: Đây là một từ ghép với nghĩa khác biệt).
- Học sinh chuẩn bị sách vở cho năm học mới.
Chuẩn y (động từ): Đồng ý, phê duyệt (một văn bản, đề án) một cách chính thức.
- Dự án đã được Hội đồng thẩm định chuẩn y.
- Tiêu chuẩn (danh từ): Điều quy định làm căn cứ để đánh giá.
- Mẫu mực (danh từ): Cái được coi là hoàn hảo để noi theo.
- Phê chuẩn/Phê duyệt (động từ): Xem xét và chính thức đồng ý.
Chuẩn chỉnh: (Tính từ) Rất chuẩn, rất chỉn chu và đúng mực.
- Trang phục của cô ấy lúc nào cũng chuẩn chỉnh.
Chuẩn đầu ra: (Danh từ) Các yêu cầu, tiêu chí về kiến thức và kỹ năng mà người học phải đạt được sau khi kết thúc một chương trình đào tạo.
- Chuẩn đầu ra của ngành Công nghệ thông tin rất cao.
- "Nói chuẩn không cần chỉnh": (Cách nói thân mật) Nói một cách rất chính xác, đúng đắn ngay từ đầu, không cần sửa lại.
- Phân tích của anh về tình hình thị trường nói chuẩn không cần chỉnh.
- 1 dt. Cái được coi là căn cứ để đối chiếu: Lấy kích thước đó làm chuẩn. // tt. Đúng với điều đã qui định: Sự phát âm chuẩn.
- 2 đgt. 1. Đồng ý cho: Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu 2. Cho phép: Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học.