chuộc

  1. đgt. 1. Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta: Chuộc cái xe máy 2. Lấy lại cái đã mất: Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (HXHương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chuộc
Người đàn ông chuộc chiếc đồng hồ của mình từ tiệm cầm đồ.