chute

/ʃu:t/
danh từ
  1. cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thác (nước)
    • to shoot the chutes
      lao xuống thác
  3. máng đổ rác
danh từ, (viết tắt) của parachute
  1. (quân sự), (thông tục)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

chute
A worker sends a package down the mail chute.