slide

/slaid/
danh từ
  1. sự trượt
  2. đường trượt trên tuyết
  3. mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...)
  4. khe trượt; bộ phận trượt (trong máy)
  5. bản kính mang vật (ở kính hiển vi)
  6. bản kính dương (đèn chiếu)
  7. (âm nhạc) luyến ngắt
nội động từ slid
  1. trượt, chuyển động nhẹ nhàng
    • piston slides noiselessly up and down
      pittông chuyển động lên xuống rất êm
  2. lướt qua, đi lướt
    • to slide over a delicate subject
      đi lướt qua một vấn đề tế nhị
  3. đi qua, trôi qua
    • let things slide
      để sự việc trôi qua
  4. rơi vào, sa ngã
    • to slide into sin
      sa ngã vào vòng tội lỗi
  5. (âm nhạc) luyến
    • to slide from one note to another
      luyến từ nốt này sang nốt khác
ngoại động từ
  1. bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt
    • to slide timber
      thả gỗ theo sườn núi
    • to slide drawer into place
      đẩy nhẹ ngăn kéo vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slide"

slide
A child climbs the ladder to go down the yellow slide.