chide

/tʃaid/
động từ chid, chide; chid, chidden, chided
  1. la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chide"

chide
The mother chides her child for running into the street.