chồm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lao cao và mạnh toàn thân về phía trước: Diễn tả một động tác bất ngờ, nhanh và mạnh, thường là toàn bộ cơ thể vươn hoặc nhảy về phía trước.
- Bật mạnh người lên: Diễn tả hành động đột ngột đứng dậy, ngồi dậy hoặc nhổm dậy từ một tư thế thấp (như nằm, ngồi) một cách nhanh chóng và đầy năng lượng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Con ngựa bất ngờ chồm lên khi nghe tiếng động lớn.
- Chiếc xe tải chồm qua con mương nhỏ một cách dễ dàng.
- Nghe tiếng gọi, anh ấy vội chồm dậy khỏi giường.
- Cô bé chồm lên để với lấy quyển sách trên giá cao.
Các cách sử dụng nâng cao
"chồm hổm": Ngồi xổm, tư thế ngồi với hai đầu gối gập cao và mông không chạm đất. (Lưu ý: Đây là một từ ghép).
- Các bác nông dân ngồi chồm hổm bên bờ ruộng nghỉ trưa.
"chồm tới": Hành động lao nhanh người về phía trước, thường với ý định nắm bắt, tấn công hoặc với lấy thứ gì đó.
- Thấy quả bóng lăn ra đường, đứa trẻ định chồm tới thì bị người lớn giữ lại.
Biến thể và từ gần giống
- Chồm lên: Cụm động từ nhấn mạnh hành động bật lên, vươn lên cao.
- Chồm dậy: Cụm động từ nhấn mạnh hành động đứng dậy/bật dậy đột ngột từ tư thế nằm hoặc ngồi.
Từ đồng nghĩa
- Bật lên: Động tác đột ngột nhảy lên hoặc đứng dậy.
- Phóng tới: Lao nhanh và mạnh về phía trước.
- Vươn tới: Duỗi người ra để với lấy thứ gì đó (thường ít tính chất bất ngờ, mạnh mẽ hơn "chồm").
Từ trái nghĩa
- Lùi lại: Di chuyển ra phía sau.
- Ngồi xuống: Chuyển từ tư thế đứng sang tư thế ngồi.
- Nằm im: Giữ nguyên tư thế nằm, không cử động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Chồm lên: Nhấn mạnh việc bật lên cao.
- Con chó chồm lên đón lấy miếng mồi.
Chồm tới: Nhấn mạnh việc lao về phía trước.
- Kẻ tấn công chồm tới khiến nạn nhân không kịp tránh.
Chồm dậy: Nhấn mạnh việc đứng dậy/bật dậy nhanh chóng.
- Nghe chuông báo cháy, mọi người đều chồm dậy chạy ra ngoài.
Thành ngữ liên quan
- Chồm chồm (tính từ): Thể hiện sự nóng vội, hấp tấp, muốn hành động ngay lập tức.
- Có tính chồm chồm, thấy việc là anh ấy làm ngay không cần suy nghĩ.
- đgt. 1. Lao cao và mạnh toàn thân về phía trước: Xe chồm qua ổ gà. 2. Bật mạnh người lên: chồm dậy chạy một mạch.