chỏm

Học thuật
Thân thiện
chỏm

Một chỏm núi nhô lên trên những đám mây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần cao nhất, nhọn nhất của một vật: Chỉ đỉnh, phần chóp hoặc phần nhô lên cao nhất của một vật thể.
    • Mớ tóc để dàiđỉnh đầu, xung quanh cạo trọc: Kiểu tóc truyền thống của trẻ em trai Việt Nam ngày xưa, thường để một chỏm tóc nhỏ trên đỉnh đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhìn từ xa, chỏm núi ẩn hiện trong mây. (Phần đỉnh cao nhất của ngọn núi)
    • Ông cụ kể, ngày xưa các cụ thường để chỏm cho con trai. (Kiểu tóc truyền thống)
    • Cậu một chỏm tóc dựng ngược trông rất ngộ. (Một búi tóc nhỏ trên đầu)
    • Chiếc chỏm màu đỏ rất nổi bật. (Phần nhọn cao nhất trên )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chỏm núi": đỉnh núi, phần cao nhất của ngọn núi.
    • Đoàn leo núi đã chinh phục được chỏm núi.
  • "Để chỏm": để kiểu tóc truyền thống (một chỏm tóc trên đỉnh đầu).
    • Quen nhau từ thuở còn để chỏm. (Quen nhau từ khi còn rất nhỏ)
  • "Chỏm đầu": đỉnh đầu, thóp đầu (của trẻ nhỏ).
    • Em mới sinh, chỏm đầu còn rất mềm.
Biến thể từ liên quan
  • Chóp (danh từ): phần cao nhất, nhọn nhất (gần nghĩa với "chỏm").
    • Chóp núi, chóp nón.
  • Đỉnh (danh từ): điểm cao nhất.
    • Đỉnh núi, đỉnh cao.
  • Tóc (danh từ): từ chung chỉ tóc.
  • Thóp (danh từ): chỗ xương sọ chưa khép hếttrẻ nhỏ ( liên quan trong ngữ cảnh "chỏm đầu").
Từ đồng nghĩa
  • Đỉnh: điểm cao nhất.
  • Ngọn: phần trên cùng, chót.
  • Chóp: phần nhọntrên cùng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Từ thuở còn để chỏm": từ khi còn rất nhỏ, từ thuở ấu thơ.
    • Tình bạn của họ bắt đầu từ thuở còn để chỏm.
  • "Chỏm non" (ít dùng): có thể dùng để von phần đỉnh nhọn, non trẻ của một vật.
chỏm

Một chỏm núi nhô lên trên những đám mây.

  1. dt. 1. Phần cao nhất: Chỏm đầu; Chỏm núi; Chỏm 2. Mớ tóc để dàiđỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (): Quen nhau từ thuở còn để chỏm.