chỏm

  1. dt. 1. Phần cao nhất: Chỏm đầu; Chỏm núi; Chỏm 2. Mớ tóc để dàiđỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (): Quen nhau từ thuở còn để chỏm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chỏm"

chỏm
Một chỏm núi nhô lên trên những đám mây.