chỏm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần cao nhất, nhọn nhất của một vật: Chỉ đỉnh, phần chóp hoặc phần nhô lên cao nhất của một vật thể.
- Mớ tóc để dài ở đỉnh đầu, xung quanh cạo trọc: Kiểu tóc truyền thống của trẻ em trai Việt Nam ngày xưa, thường để một chỏm tóc nhỏ trên đỉnh đầu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhìn từ xa, chỏm núi ẩn hiện trong mây. (Phần đỉnh cao nhất của ngọn núi)
- Ông cụ kể, ngày xưa các cụ thường để chỏm cho con trai. (Kiểu tóc truyền thống)
- Cậu bé có một chỏm tóc dựng ngược trông rất ngộ. (Một búi tóc nhỏ trên đầu)
- Chiếc mũ có chỏm màu đỏ rất nổi bật. (Phần nhọn cao nhất trên mũ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chỏm núi": đỉnh núi, phần cao nhất của ngọn núi.
- Đoàn leo núi đã chinh phục được chỏm núi.
- "Để chỏm": để kiểu tóc truyền thống (một chỏm tóc trên đỉnh đầu).
- Quen nhau từ thuở còn để chỏm. (Quen nhau từ khi còn rất nhỏ)
- "Chỏm đầu": đỉnh đầu, thóp đầu (của trẻ nhỏ).
- Em bé mới sinh, chỏm đầu còn rất mềm.
Biến thể và từ liên quan
- Chóp (danh từ): phần cao nhất, nhọn nhất (gần nghĩa với "chỏm").
- Chóp núi, chóp nón.
- Đỉnh (danh từ): điểm cao nhất.
- Đỉnh núi, đỉnh cao.
- Tóc (danh từ): từ chung chỉ tóc.
- Thóp (danh từ): chỗ xương sọ chưa khép hết ở trẻ nhỏ (có liên quan trong ngữ cảnh "chỏm đầu").
Từ đồng nghĩa
- Đỉnh: điểm cao nhất.
- Ngọn: phần trên cùng, chót.
- Chóp: phần nhọn ở trên cùng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Từ thuở còn để chỏm": từ khi còn rất nhỏ, từ thuở ấu thơ.
- Tình bạn của họ bắt đầu từ thuở còn để chỏm.
- "Chỏm non" (ít dùng): có thể dùng để ví von phần đỉnh nhọn, non trẻ của một vật.
- dt. 1. Phần cao nhất: Chỏm đầu; Chỏm núi; Chỏm mũ 2. Mớ tóc để dài ở đỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (cũ): Quen nhau từ thuở còn để chỏm.