chômé

Học thuật
Thân thiện
chômé

Un jour chômé, la famille se promène dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghỉ việc, không làm việc: Dùng để mô tả một ngày người lao động được nghỉ làm, thường theo quy định của luật lao động hoặc thỏa ước tập thể.
    • Được trả lương trong ngày nghỉ: Thường đi kèm với ý nghĩa rằng người lao động vẫn được nhận lương trong ngày nghỉ đó, mặc dù không đi làm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le lundi est un jour chômé dans cette entreprise. (Thứ Haimột ngày nghỉ việccông ty này.)
    • Les employés ont droit à plusieurs jours chômés et payés par an. (Nhân viên quyền được nghỉ vài ngày lương mỗi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jour chômé et payé": Cụm từ phápphổ biến, chỉ ngày nghỉ lễ hoặc ngày nghỉ phép người lao động vẫn được nhận lương đầy đủ.
    • Le 1er mai est un jour chômé et payé en France. (Ngày 1 tháng 5 là một ngày nghỉ lễ lươngPháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chômage (danh từ giống đực): Tình trạng thất nghiệp.
    • Le taux de chômage est élevé. (Tỷ lệ thất nghiệp cao.)
  • Chômeur/Chômeuse (danh từ): Người thất nghiệp.
    • Il cherche un emploi, c'est un chômeur. (Anh ấy đang tìm việc, anh ấyngười thất nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Férié (tính từ): Chỉ ngày lễ (nghỉ).
    • Un jour férié (một ngày lễ).
  • Non travaillé (cụm tính từ): Không làm việc.
    • Un jour non travaillé (một ngày không làm việc).
Lưu ý
  • Chômémột tính từ, không phải động từ. Dạng động từ tương ứngchômer (nghỉ việc, không hoạt động).
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lao động, việc làm các quy định về ngày nghỉ.
chômé

Un jour chômé, la famille se promène dans le parc.

tính từ
  1. nghỉ việc
    • Jour chômé et payé
      ngày nghỉ việc được trả lương