chông

  1. dt. Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch: Miệng người lại sắc như chông (NgBKhiêm) Bàn chông khí của du kích gồm một mảnh gỗ cắm nhiều đinh sắc hoặc đinh tre nhọn để đánh bẫy quân giặc: Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân bàn chông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chông"

chông
Một người thợ rừng cẩn thận tránh những cái chông gài dưới lá khô.