chum

/tʃʌm/
danh từ
  1. bạn thân
  2. người ở chung phòng
    • new chum
      (Uc) người mới đến, kiều dân mới đến
nội động từ
  1. chung phòng
    • to chum together
      chung một phòng
    • to chum with someone
      chung một phòng với ai
  2. thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai)
    • to chum up with someone
      làm thân với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chum"

chum
A fisherman uses chum to attract fish to his boat.