chổng

Học thuật
Thân thiện
chổng

Càng xe bò nằm chổng lên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giơ ngược lên trên một bộ phận vốnvị trí bên dưới: Diễn tả trạng thái một vật bị lật ngược, phần đáy hoặc phần dưới cùng bị hất lên cao.
    • tư thế bị lật ngược, đầu thấp đuôi cao: Thường dùng để mô tả tư thế của người hoặc vật khi bị ngã, đổ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con ngã chổng cả bốn . (Con ngã lộn ngược, cả bốn chân giơ lên trời.)
    • Chiếc xe bị lật, càng xe nằm chổng lên. (Chiếc xe bị lật, phần càng xe giơ ngược lên trời.)
    • Cán cân bị chổng một đầu. (Cán cân bị nghiêng, một đầu bị hất lên cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chổng mông": Ở tư thế phần mông giơ lên cao, đầu cúi thấp.

    • Đứa bé nằm chổng mông trên giường. (Đứa bé nằm úp mặt, mông giơ lên trên giường.)
  • "chổng mũi" (dùng cho thuyền, tàu): Phần mũi thuyền bị hất lên cao khỏi mặt nước.

    • Con sóng lớn làm chiếc thuyền chổng mũi. (Con sóng lớn làm mũi thuyền bị hất vểnh lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Chổng kềnh: Ở trạng thái lật ngược, lộn xộn, không gọn gàng (nhấn mạnh sự lộn xộn).

    • Đồ đạc trong phòng ngổn ngang chổng kềnh. (Đồ đạc trong phòng bày la liệt, lộn ngược lộn xuôi.)
  • Chống chếnh: (Từ gần âm, khác nghĩa) Nghiêng ngả, không vững vàng.

    • Anh ấy bước đi chống chếnh say rượu. (Anh ấy bước đi nghiêng ngả say rượu.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngửa: Ở trạng thái phần dưới hướng lên trên (thường dùng cho vật phẳng hoặc rỗng như bát, nón).
    • Cái bát bị đặt ngửa trên bàn. (Cái bát bị đặt úp phần đáy lên trên bàn.)
  • Lật ngược: Hành động làm cho phần trên thành phần dưới ngược lại.
    • Chiếc thuyền bị sóng lật ngược. (Chiếc thuyền bị sóng làm úp ngược lại.)
Từ trái nghĩa
  • Úp: Đặt vật sao cho phần trên che phủ phần dưới.
    • úp cái bát xuống bàn. ( đặt cái bát sao cho miệng bát áp xuống bàn.)
  • Sấp: Ở tư thế mặt hoặc phần trước hướng xuống dưới.
    • Nằm sấp. (Nằm úp mặt xuống.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chổng gọng: (Thành ngữ, ít dùng) Chỉ tình thế khó khăn, bế tắc, như chiếc xe bị chổng càng lên không thể di chuyển.
    • Dự án đó giờ chổng gọng, chẳng biết xoay xở ra sao. (Dự án đó giờ đangthế bế tắc, không biết giải quyết thế nào.)
chổng

Càng xe bò nằm chổng lên.

  1. đg. Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốnvị trí bên dưới. Ngã chổng cả bốn . Càng xe bò nằm chổng lên.