chổng

  1. đg. Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốnvị trí bên dưới. Ngã chổng cả bốn . Càng xe bò nằm chổng lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chổng"

chổng
Càng xe bò nằm chổng lên.