chớ

  1. 1 p. 1 (dùng phụ trước đg. hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát. Chớ () dại nghe theo . Chớ thất bại nản lòng. 2 (kng.; dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ; chẳng. Chớ thấy đến bao giờ. Chớ hề.
  2. 2 (ph.). x. chứ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chớ
Chớ làm ồn trong thư viện.