chửi

Học thuật
Thân thiện
chửi

Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lời lẽ thô tục, xúc phạm để mắng mỏ, lăng mạ một người nào đó: Hành động nói ra những từ ngữ khó nghe, tính chất xúc phạm nhằm vào một đối tượng cụ thể.
    • (Khẩu ngữ) Nói đến hai thứ mâu thuẫn, không hợp với nhau (thường về màu sắc, tính cách): Dùng để diễn tả sự xung khắc, không hài hòa giữa các yếu tố.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Anh ta tức giận bắt đầu chửi người lái xe khác.
    • cụ ấy hay chửi con cháu những chuyện nhỏ nhặt.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Màu áo đỏ quần xanh này chửi nhau quá, trông không đẹp.
    • Tính cách của hai người họ chửi nhau, nên khó hợp tác lâu dài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chửi bóng chửi gió": Nói lời mắng nhiếc, xúc phạm một cách gián tiếp, không chỉ đích danh nhưng ai cũng hiểu đang ám chỉ ai.
    • Ông ấy không dám nói thẳng, chỉ ngồi đó chửi bóng chửi gió.
  • "chửi như tát nước vào mặt": Chửi rất nhiều, liên tục thậm tệ, không cho đối phương kịp phản ứng.
    • Bị phát hiện nói dối, ta bị sếp chửi như tát nước vào mặt.
Biến thể từ gần giống
  • Chửi bới (động từ): (Nhấn mạnh) hành động chửi mắng.
    • Anh ấy chửi bới om sòm cả lên.
  • Chửi rủa (động từ): Chửi mắng kèm theo những lời nguyền rủa, trù ẻo.
    • Kẻ trộm bị người dân trong xóm vây bắt chửi rủa thậm tệ.
  • Chửi thề (động từ): Nói ra những lời tục tĩu, thô lỗ (có thể không nhắm vào đối tượng cụ thể).
    • Anh ta thói quen xấu hay chửi thề khi gặp chuyện bực mình.
Từ đồng nghĩa
  • Mắng: Quở trách, la rầy (có thể không dùng lời thô tục).
  • Nhiếc mắng: Mắng bằng những lời lẽ nặng nề, xúc phạm.
  • Lăng mạ: Xúc phạm nghiêm trọng đến danh dự, nhân phẩm của người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chửi lại: Chửi để đáp trả lại người đã chửi mình.
    • Không thể nhịn được nữa, ấy đã đứng dậy chửi lại.
  • Chửi nhau: Hai hoặc nhiều người cùng chửi mắng lẫn nhau.
    • Hai hàng xóm đang chửi nhau ầm ĩ ngoài ngõ.
Thành ngữ liên quan
  • Chửi chó mắng mèo: Mắng nhiếc, bực dọc một cáchcớ hoặc gián tiếp bằng cách mắng những thứ xung quanh (như chó, mèo).
    • ta đang tức giận chuyện đó, về nhà chửi chó mắng mèo ngay.
chửi

Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái.

  1. đgt. 1. Dùng lời thô tục mắng người nào: cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái 2. Nói hai thứ mâu thuẫn nhau; không hợp với nhau: Hai màu này chửi nhau.