cleansing

Adjective
  1. tác dụng như là chất khử trùng, sát trùng
  2. tẩy rửa, làm sạch cơ thể bằng cách tắm rửa; đặc biệt việc tẩy rửa, tắm rửa theo nghi lễ
Noun
  1. việc làm sạch cái đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "cleansing"

cleansing
She performs a gentle cleansing of her face before bed.