clover

/'klouvə/
Học thuật
Thân thiện
clover

A bee lands on a white clover in a sunny meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cỏ ba lá: Một loại cây thuộc họ đậu, thường kép gồm ba lá chét. thường mọc hoang cũng được trồng làm thức ăn cho gia súc.
    • Loài cây thuộc chi Trifolium: Tên gọi chung cho các loài thực vật trong chi Trifolium.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The field was covered in white clover. (Cánh đồng phủ đầy cỏ ba lá hoa trắng.)
    • Bees love to collect nectar from clover flowers. (Những con ong thích hút mật từ hoa cỏ ba lá.)
    • Finding a four-leaf clover is considered lucky. (Tìm thấy một cây cỏ bốn được coi may mắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/live in clover": Sống trong sự an nhàn, sung túc thoải mái.
    • After his investment succeeded, he was living in clover. (Sau khi khoản đầu thành công, anh ta sống trong nhung lụa.)
Biến thể từ gần giống
  • Four-leaf clover (n): Cỏ bốn (một biến thể hiếm của cỏ ba lá, được coi biểu tượng của sự may mắn).
  • Cloverleaf (n): Hình dạng giống cỏ ba lá; thường dùng để mô tả giao lộ nhiều nhánh hình hoa thị ( dụ: cloverleaf interchange - nút giao thông lập thể hình cỏ ba lá).
Từ đồng nghĩa
  • Trefoil (n): (Từ chuyên ngành thực vật học/kiến trúc) Cũng có nghĩa cỏ ba lá hoặc hình trang trí ba thùy.
Thành ngữ liên quan
  • To be in clover: (Đồng nghĩa với "to live in clover") Sống sung sướng, an nhàn.
    • With that inheritance, they'll be in clover for the rest of their lives. (Với số tiền thừa kế đó, họ sẽ sống an nhàn suốt phần đời còn lại.)
clover

A bee lands on a white clover in a sunny meadow.

danh từ
  1. (thực vật học) cỏ ba lá

Idioms

  • to live in clover; to be in clover
    sống an nhàn sung sướng, ngồi mát ăn bát vàng