clever

/'klevə/
tính từ
  1. lanh lợi, thông minh
  2. giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề
    • a clever workman
      thợ giỏi
  3. thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu
    • a clever parody
      một bài thơ nhại tài tình
    • a clever speech
      một bài nói hay
    • a clever scheme
      mưu đồ thần tình
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "clever"

clever
A clever student solves a difficult puzzle.