coddle

/'kɔdl/
danh từ
  1. người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác)
  2. người nũng nịu, người nhõng nhẽo
  3. người lười chảy thây ra
ngoại động từ
  1. nâng niu, chiều chuộng
  2. ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...)
  3. tần, hầm (thức ăn)

Idioms

  • to coddle oneself
    nũng nịu, nhõng nhẽo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "coddle"

Từ có nhắc đến "coddle"

coddle
The chef coddles the eggs in a pot of hot water.