baby

/'beibi/
danh từ
  1. đứa bé mới sinh; trẻ thơ
  2. người tính trẻ con
  3. (định ngữ) nhỏ; xinh xinh
    • a baby car
      chiếc ôtô nhỏ
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái

Idioms

  • to carry (hold) the baby
    phải gánh một trách nhiệm không thích thú
  • to give somebody a baby to hold
    chân tay ai
  • to play the baby
    nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
  • to plead the baby act
    trốn trách nhiệm lấy cớ không kinh nghiệm
  • to smell of the baby
    có vẻ trẻ con; tính trẻ con
  • sugar baby
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

baby
A baby sleeps peacefully in a wooden crib.