commencement

/kə'mensmənt/
Học thuật
Thân thiện
commencement

Le commencement de l'année scolaire est un moment important.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự bắt đầu, sự khởi đầu: Chỉ thời điểm hoặc hành động bắt đầu một cái gì đó.
    • Bước đầu, giai đoạn đầu tiên: Chỉ phần đầu tiên hoặc giai đoạn khởi đầu của một quá trình.
    • Đầu, phần đầu: Chỉ phần mở đầu hoặc điểm xuất phát của một sự vật, sự việc theo thời gian.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le commencement de la réunion est prévu pour 9 heures. (Sự bắt đầu của cuộc họp được dự kiến vào lúc 9 giờ.)
    • Le commencement de ce livre est très captivant. (Phần đầu của cuốn sách này rất hấp dẫn.)
    • Il a expliqué les commencements de la théorie. (Anh ấy đã giải thích những khái niệm cơ bản củathuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Au commencement": Lúc ban đầu, vào thời điểm khởi đầu.

    • Au commencement, tout semblait simple. (Lúc ban đầu, mọi thứ dường như đơn giản.)
  • "Dès le commencement": Ngay từ đầu.

    • Dès le commencement, il a été contre ce projet. (Ngay từ đầu, anh ta đã phản đối dự án này.)
Biến thể từ gần giống
  • Commencer (động từ): Bắt đầu.

    • La cérémonie va commencer. (Buổi lễ sắp bắt đầu.)
  • Recommencement (danh từ): Sự bắt đầu lại.

    • Le recommencement des négociations est une bonne nouvelle. (Việc bắt đầu lại các cuộc đàm phánmột tin tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Début: Sự bắt đầu, khởi đầu.
  • Départ: Sự khởi hành, điểm xuất phát.
  • Ouverture: Sự mở đầu, khai mạc.
Cụm từ cố định
  • "Il y a un commencement à tout" (Thành ngữ): Việc gì cũng phải bắt đầu, việc gì cũng phải học mới biết.
    • Ne sois pas découragé, il y a un commencement à tout. (Đừng nản chí, việc gì cũng phải bắt đầu .)
commencement

Le commencement de l'année scolaire est un moment important.

danh từ giống đực
  1. sự bắt đầu
    • Commencement de fatigue
      sự bắt đầu mệt
  2. bước đầu
    • Ses commencements ont été pénibles
      bước đầu của anh ta rất khó nhọc
  3. (số nhiều) khái niệm cơ bản
  4. đầu
    • Commencement de l'année
      đầu năm
  5. il y a un commencement à tout+ việc gì cũng phải bắt đầu, việc gì cũng phải học mới biết