terme

danh từ giống đực
  1. hạn, thời hạn, kỳ hạn
    • Le terme de paiement est échu
      hạn trả đã đến
    • à court terme
      ngắn hạn
    • à long terme
      dài hạn
    • Enfantavant terme
      trẻ sinh trước kỳ hạn, trẻ đẻ non
  2. tiền trả từng kỳ hạn
  3. sự thanh toán từng kỳ hạn (hối phiếu)
  4. (văn học) đoạn cuối, lúc kết thúc
    • Au terme de la vie
      lúc kết thúc cuộc đời, lúc chết
  5. (số nhiều) quan hệ (xã hội)
    • Être en bons termes avec ses voisins
      quan hệ tốt với hàng xóm
  6. (ngôn ngữ học) từ ngữ
  7. (số nhiều) lời lời lẽ
    • Parler de quelqu'un en mauvais termes
      nói về ai bằng những lời chê
    • Peser ses termes
      đắn đo lời lẽ
  8. (ngôn ngữ học) phần (của mệnh đề)
  9. (toán học) số hạng
  10. (kiến trúc) tượng đế
    • à terme
      chịu trả theo kỳ hạn (mua bán)
    • Vente à terme
      bán chịu trả theo kỳ hạn
    • aux termes de
      theo ngôn từ
    • Aux termes du contrat
      theo ngôn từ trong bản giao kèo
    • En d'autres termes
      nói cách khác
    • en propres termes
      chính với những lời như thế
    • en termes propres
      với những lời lẽ thích đáng
    • être planté comme un terme
      đứng trơ như ông phỗng
    • moyen terme
      giải pháp trung gian
    • terme de comparaison
      vế so sánh, cái để so sánh
    • terme de rigueur
      kỳ hạn cuối cùng
    • Thermes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ chứa "terme"

terme
Le contrat stipule un terme de paiement de trente jours.