terme

Học thuật
Thân thiện
terme

Le contrat stipule un terme de paiement de trente jours.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hạn, thời hạn, kỳ hạn: Khoảng thời gian được ấn định hoặc giới hạn cho một sự việc.
    • Tiền trả từng kỳ hạn: Khoản tiền được thanh toán định kỳ.
    • Sự thanh toán từng kỳ hạn (hối phiếu): Việc trả nợ theo từng giai đoạn đã thỏa thuận.
    • Đoạn cuối, lúc kết thúc: Thời điểm kết thúc của một quá trình.
    • Từ ngữ: Một đơn vị của ngôn ngữ có nghĩa.
    • Lời lẽ: Cách dùng từ ngữ để diễn đạt.
    • Phần (của mệnh đề): Một thành tố trong cấu trúc cú pháp.
    • Số hạng: Một phần tử trong một biểu thức toán học.
    • Tượng đế: Tượng hình người dùng làm chân cột trong kiến trúc.
Ví dụ sử dụng
  • Với nghĩa hạn, kỳ hạn:
    • Le terme de paiement est échu. (Hạn trả đã đến.)
    • C'est un projet à long terme. (Đómột dự án dài hạn.)
  • Với nghĩa từ ngữ, lời lẽ:
    • Il a employé un terme technique. (Anh ấy đã dùng một thuật ngữ kỹ thuật.)
    • Il m'a insulté en des termes violents. (Hắn đã lăng mạ tôi bằng những lời lẽ hung bạo.)
  • Với nghĩa số hạng (toán học):
    • Dans cette équation, le premier terme est "x". (Trong phương trình này, số hạng đầu tiên là "x".)
  • Với nghĩa đoạn cuối:
    • Au terme de son mandat, il partira. (Vào lúc kết thúc nhiệm kỳ, ông ấy sẽ ra đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en bons/mauvais termes avec quelqu'un: quan hệ tốt/xấu với ai.
    • Je suis en bons termes avec mon collègue. (Tôi quan hệ tốt với đồng nghiệp của tôi.)
  • Peser ses termes: Cân nhắc, đắn đo lời lẽ.
    • Le diplomate pèse toujours ses termes. (Nhà ngoại giao luôn cân nhắc lời lẽ của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • À terme: (Tính/Trạng từ) Theo kỳ hạn, đến hạn. (Hợp đồng kỳ hạn).
  • Moyen terme: (Danh từ) Giải pháp trung gian, sự thỏa hiệp.
  • Thermes (Danh từ số nhiều giống đực): Nhà tắm công cộng thời La ; suối nước nóng.
Từ đồng nghĩa
  • Délai (hạn, thời hạn).
  • Mot (từ).
  • Expression (cách diễn đạt, lời lẽ).
  • Échéance (kỳ hạn thanh toán).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Aux termes de: Theo điều khoản, theo ngôn từ của.
    • Aux termes de la loi, c'est interdit. (Theo điều khoản của luật, điều đó bị cấm.)
  • En d'autres termes: Nói cách khác.
    • Il est fatigué. En d'autres termes, il a besoin de repos. (Anh ấy mệt. Nói cách khác, anh ấy cần nghỉ ngơi.)
  • En termes propres: Với những từ ngữ thích đáng, chính xác.
  • Terme de comparaison: Vế so sánh, cái để so sánh.
Thành ngữ liên quan
  • Être planté comme un terme: Đứng trơ ra, đứng ì ra như phỗng.
    • Quand on lui a posé la question, il est resté planté comme un terme. (Khi bị hỏi, anh ta đứng trơ ra như phỗng.)
terme

Le contrat stipule un terme de paiement de trente jours.

danh từ giống đực
  1. hạn, thời hạn, kỳ hạn
    • Le terme de paiement est échu
      hạn trả đã đến
    • à court terme
      ngắn hạn
    • à long terme
      dài hạn
    • Enfantavant terme
      trẻ sinh trước kỳ hạn, trẻ đẻ non
  2. tiền trả từng kỳ hạn
  3. sự thanh toán từng kỳ hạn (hối phiếu)
  4. (văn học) đoạn cuối, lúc kết thúc
    • Au terme de la vie
      lúc kết thúc cuộc đời, lúc chết
  5. (số nhiều) quan hệ (xã hội)
    • Être en bons termes avec ses voisins
      quan hệ tốt với hàng xóm
  6. (ngôn ngữ học) từ ngữ
  7. (số nhiều) lời lời lẽ
    • Parler de quelqu'un en mauvais termes
      nói về ai bằng những lời chê
    • Peser ses termes
      đắn đo lời lẽ
  8. (ngôn ngữ học) phần (của mệnh đề)
  9. (toán học) số hạng
  10. (kiến trúc) tượng đế
    • à terme
      chịu trả theo kỳ hạn (mua bán)
    • Vente à terme
      bán chịu trả theo kỳ hạn
    • aux termes de
      theo ngôn từ
    • Aux termes du contrat
      theo ngôn từ trong bản giao kèo
    • En d'autres termes
      nói cách khác
    • en propres termes
      chính với những lời như thế
    • en termes propres
      với những lời lẽ thích đáng
    • être planté comme un terme
      đứng trơ như ông phỗng
    • moyen terme
      giải pháp trung gian
    • terme de comparaison
      vế so sánh, cái để so sánh
    • terme de rigueur
      kỳ hạn cuối cùng
    • Thermes.