bear

/beə/
(bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne, born)
  1. mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
    • to bear a message
      mang một bức thư
    • to bear traces of a bombardment
      mang dấu vết một cuộc ném bom
    • the document bears no date
      tài liệu không đề ngày
    • to bear in mind
      ghi nhớ; nhớ không quên
  2. chịu, chịu đựng
    • to bear a part of the expenses
      chịu một phần các khoản chi
    • I can't bear that fellow
      tôi không chịu được cái thằng cha ấy
  3. sinh, sinh sản, sinh lợi
    • to fruit
      ra quả, sinh quả
    • to bear interest
      sinh lãi, lãi
    • to bear a child
      sinh con
    • to be born in 1940
      sinh năm 1940
    • to bear oneself
      cư xử, xử sự
nội động từ
  1. chịu, chịu đựng
    • to grin and bear
      cười chịu đứng
  2. chống đỡ, đỡ
    • this beam can't bear
      cái này không chống đỡ nổi
  3. hiệu lực, ăn thua
    • this argument did not bear
      lẽ đó chẳng ăn thua ; lẽ đó không hiệu lực
  4. rẽ, quay, hướng về
    • to bear to the right
      rẽ sang phải
  5. vào (vị trí nào...)
    • this island bears N.E. of the harbour
      đảo đóvề phía đông bắc hải cảng
  6. sinh, sinh sản, sinh lợi
    • all these pear-trees bear very well
      những cây này sinh rất nhiều quả, những cây này rất sai quả

Idioms

  • to bear away
    mang đi, cuốn đi, lôi đi
  • to bear of
    tách ra xa không cho tới gần
  • to bear on (upon)
    liên quan tới, quy vào
  • to bear out
    xác nhận, xác minh
  • to bear up
    chống đỡ (vật )
  • to bear comparison with
    (xem) comparison
  • to bear a hand
    (xem) hand
  • to bear hard upon somebody
    đè nặng lên ai; đè nén ai
  • to bear a part
    chịu một phần
  • to bear a resemblance to
    (xem) resemblance
  • to bear with somebody
    khoan thứ ai, chịu đựng ai
  • to bear testimony to
    (xem) testimony
  • to bear witness to
    (xem) witness
  • it is now borne in upon me that...
    bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng...
danh từ
  1. con gấu
  2. người thô lỗ, người thô tục
  3. (thiên văn học) chòm sao gấu
    • the Great Bear
      chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng

Idioms

  • to be a bear for punishment
    chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ
  • to sell the bear's skin before one has caught the bear
    bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên
  • surly (sulky, cross) as a bear
    cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm
  • to take a bear by the tooth
    liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết
danh từ
  1. sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
  2. người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
động từ
  1. đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
  2. làm cho sụt giá (chứng khoán)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bear
A bear catches a fish in a clear river.