bear

/beə/
Học thuật
Thân thiện
bear

A bear catches a fish in a clear river.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Mang, vác, chịu đựng: Chỉ hành động mang theo, chịu trọng lượng hoặc chịu đựng một gánh nặng, trách nhiệm hoặc cảm xúc khó khăn.
    • Sinh ra, mang lại: Chỉ việc sản sinh ra, tạo ra kết quả hoặc mang theo một đặc điểm, dấu hiệu nào đó.
    • Hướng về, rẽ: Chỉ việc di chuyển hoặc quay về một hướng cụ thể.
  2. Danh từ:

    • Con gấu: Một loài động vật lớn, ăn tạp.
    • Người đầu cơ giá xuống: Trong tài chính, chỉ người kỳ vọng giá thị trường sẽ giảm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The pillars bear the weight of the roof. (Những cây cột chịu sức nặng của mái nhà.)
    • She could not bear the pain any longer. ( ấy không thể chịu đựng nỗi đau thêm nữa.)
    • This tree bears fruit every summer. (Cây này ra quả mỗi mùa .)
    • The letter bears his signature. ( thư mang chữ ký của anh ta.)
    • At the junction, bear left. (Tại ngã ba, hãy rẽ trái.)
  • Danh từ:

    • We saw a brown bear in the forest. (Chúng tôi thấy một con gấu nâu trong rừng.)
    • In the stock market, a bear believes prices will fall. (Trong thị trường chứng khoán, một người đầu cơ giá xuống tin rằng giá sẽ giảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bear in mind": ghi nhớ, nhớ kỹ.
    • Please bear in mind that the deadline is tomorrow. (Xin hãy ghi nhớ rằng hạn chót vào ngày mai.)
  • "to bear witness to": làm chứng cho, chứng tỏ.
    • These ruins bear witness to an ancient civilization. (Những tàn tích này làm chứng cho một nền văn minh cổ đại.)
  • "to bear fruit": (nghĩa bóng) mang lại kết quả, thành công.
    • Years of hard work finally bore fruit. (Nhiều năm làm việc chăm cuối cùng đã mang lại kết quả.)
  • "to grin and bear it": cười chịu đựng, chấp nhận một tình huống khó chịu không phàn nàn.
    • There's nothing we can do, so we'll just have to grin and bear it. (Chẳng chúng ta có thể làm, vậy chúng ta sẽ phải cười chịu đựng thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bearable (adj): có thể chịu đựng được.
    • The heat was just about bearable. (Cái nóng chỉ vừa đủ có thể chịu đựng được.)
  • Unbearable (adj): không thể chịu đựng nổi.
    • The pain was unbearable. (Cơn đau không thể chịu đựng nổi.)
  • Bearer (n): người mang, người cầm ( dụ: thư, ).
    • Please show this ticket to the bearer. (Vui lòng trình này cho người cầm .)
Từ đồng nghĩa
  • Carry (v): mang, vác.
  • Endure (v): chịu đựng, cam chịu.
  • Tolerate (v): chịu đựng, khoan dung.
  • Produce (v): sản sinh, tạo ra.
  • Support (v): chống đỡ, nâng đỡ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bear out: xác nhận, chứng minh đúng.
    • The evidence bears out his claim. (Bằng chứng xác nhận lời tuyên bố của anh ta.)
  • Bear up: giữ vững tinh thần, không gục ngã.
    • She is bearing up well under the pressure. ( ấy đang giữ vững tinh thần rất tốt dưới áp lực.)
  • Bear with: kiên nhẫn chờ đợi, chịu đựng (ai đó).
    • Bear with me for a moment while I find the document. (Hãy kiên nhẫn với tôi một lát trong khi tôi tìm tài liệu.)
  • Bear down on: áp sát, đè nặng lên.
    • The ship bore down on us. (Con tàu áp sát chúng tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a bear with a sore head: cáu kỉnh, gắt gỏng như gấu bị đau đầu.
    • He's been like a bear with a sore head all morning. (Anh ta cáu kỉnh như gấu bị đau đầu cả buổi sáng nay.)
  • Don't sell the bear's skin before you've caught the bear: Đừng bán da gấu trước khi bắt được gấu (chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng).
    • Planning how to spend the lottery money before you win it is selling the bear's skin before you've caught the bear. (Lên kế hoạch tiêu tiền trúng số trước khi bạn thắng bán da gấu trước khi bắt được gấu.)
bear

A bear catches a fish in a clear river.

(bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne, born)
  1. mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
    • to bear a message
      mang một bức thư
    • to bear traces of a bombardment
      mang dấu vết một cuộc ném bom
    • the document bears no date
      tài liệu không đề ngày
    • to bear in mind
      ghi nhớ; nhớ không quên
  2. chịu, chịu đựng
    • to bear a part of the expenses
      chịu một phần các khoản chi
    • I can't bear that fellow
      tôi không chịu được cái thằng cha ấy
  3. sinh, sinh sản, sinh lợi
    • to fruit
      ra quả, sinh quả
    • to bear interest
      sinh lãi, lãi
    • to bear a child
      sinh con
    • to be born in 1940
      sinh năm 1940
    • to bear oneself
      cư xử, xử sự
nội động từ
  1. chịu, chịu đựng
    • to grin and bear
      cười chịu đứng
  2. chống đỡ, đỡ
    • this beam can't bear
      cái này không chống đỡ nổi
  3. hiệu lực, ăn thua
    • this argument did not bear
      lẽ đó chẳng ăn thua ; lẽ đó không hiệu lực
  4. rẽ, quay, hướng về
    • to bear to the right
      rẽ sang phải
  5. vào (vị trí nào...)
    • this island bears N.E. of the harbour
      đảo đóvề phía đông bắc hải cảng
  6. sinh, sinh sản, sinh lợi
    • all these pear-trees bear very well
      những cây này sinh rất nhiều quả, những cây này rất sai quả

Idioms

  • to bear away
    mang đi, cuốn đi, lôi đi
  • to bear of
    tách ra xa không cho tới gần
  • to bear on (upon)
    liên quan tới, quy vào
  • to bear out
    xác nhận, xác minh
  • to bear up
    chống đỡ (vật )
  • to bear comparison with
    (xem) comparison
  • to bear a hand
    (xem) hand
  • to bear hard upon somebody
    đè nặng lên ai; đè nén ai
  • to bear a part
    chịu một phần
  • to bear a resemblance to
    (xem) resemblance
  • to bear with somebody
    khoan thứ ai, chịu đựng ai
  • to bear testimony to
    (xem) testimony
  • to bear witness to
    (xem) witness
  • it is now borne in upon me that...
    bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng...
danh từ
  1. con gấu
  2. người thô lỗ, người thô tục
  3. (thiên văn học) chòm sao gấu
    • the Great Bear
      chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng

Idioms

  • to be a bear for punishment
    chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ
  • to sell the bear's skin before one has caught the bear
    bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên
  • surly (sulky, cross) as a bear
    cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm
  • to take a bear by the tooth
    liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết
danh từ
  1. sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
  2. người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
động từ
  1. đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
  2. làm cho sụt giá (chứng khoán)