conduct

/'kɔndəkt/
danh từ
  1. hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
    • good conduct
      hạnh kiểm tốt
    • bad conduct
      hạnh kiểm xấu
  2. sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý
  3. (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...)

Idioms

  • regimental (company) conduct sheet
    (quân sự) giấy ghi khuyết điểm kỷ luật của người lính
động từ
  1. dẫn tới (đường đi)
  2. chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom
    • to conduct an army
      chỉ huy một đạo quân
    • to conduct an orchestra
      điều khiển một dàn nhạc
    • to conduct an affair
      quản lý một công việc
    • to conduct oneself
      cư xử, ăn ở
    • to conduct onself well
      cư xử tốt
  3. (vật ) dẫn
    • to conduct hear
      dẫn nhiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

conduct
The conductor raises his baton to begin the symphony.