nhốt

  1. enfermer; claustrer
    • Nhốt một người điên lại
      enfermer un fou
    • Cha nhốt vào buồng rồi khóa cửa lại
      son père l'enferma sous clef
    • Nhốt ngựa
      enfermer un cheval
  2. interner; parquer; emmurer
    • Nhốt kẻ cắp
      interner un voleur
    • Nhốt vào trại tập trung
      parquer dans un camp de concentration

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhốt
Một cô gái nhốt con mèo vào trong lồng để đưa đi bác sĩ thú y.