conjoin

/kən'dʤektʃə/
động từ
  1. kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại
    • to conjoin two piece
      nối hai mảnh
    • two families conjoin
      hai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "conjoin"

conjoin
The two rivers conjoin at the base of the valley.