join

/dʤɔin/
ngoại động từ
  1. nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)
  2. nối liền
    • the road joins the two cities
      con đường nối liền hai thành phố
  3. thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân
    • to join forces with
      hợp lực với
    • to join two persons in marriage
      kết thân hai người trong mối tình vợ chồng
  4. gia nhập, nhập vào, vào
    • to join a party
      gia nhập một đảng
    • to join the army
      vào quân đội, nhập ngũ
  5. tiếp với, gặp; đổ vào (con sông)
    • where the foot-path joins the main road
      nơi con đường nhỏ nối với con đường cái
    • where the Luoc river joins the Red river
      nơi sông Luộc đổ vào sông Hồng
  6. đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia
    • I'll join you in a few minutes
      độ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
    • would you join us in our picnic?
      anh muốn tham gia cuộc đi chơi ngoài trời với chúng tôi không?
  7. trở về, trở lại
    • to join the regiment
      trở lại trung đoàn (sau ngày nghỉ phép...)
    • to join the ship
      trở về tàu
nội động từ
  1. nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau
  2. gặp nhau, nối tiếp nhau
    • parallet lines never join
      hai đường song song không bao giờ gặp nhau
    • where the two rivers join
      nơi hai con sông gặp nhau
  3. tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào
    • to join in the conversation
      tham gia vào câu chuyện
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau
    • the two gardens join
      hai khu vườn tiếp giáp với nhau
  5. (quân sự) nhập ngũ ((cũng) join up)

Idioms

  • to join battle
    bắt đầu giao chiến
  • to join hands
    nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau
danh từ
  1. chỗ nối, điểm nối, đường nối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

join
He will join the team for practice this afternoon.