restrain

/ris'trein/
Học thuật
Thân thiện
restrain

The officer used a leash to restrain the excited dog.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Kiềm chế, nén lại: Hành động kiểm soát hoặc ngăn không cho một cảm xúc, phản ứng hoặc hành vi mạnh mẽ nào đó bộc lộ ra.
    • Ngăn cản, ngăn giữ: Hành động ngăn chặn một người hoặc một vật thực hiện một hành động nào đó, thường bằng sức mạnh hoặc quyền lực.
    • Hạn chế, giới hạn: Hành động đặt ra hoặc duy trì các giới hạn đối với sự tự do, phạm vi hoạt động của ai đó hoặc cái đó.
dụ sử dụng
  • Kiềm chế, nén lại:
    • She had to restrain her laughter during the serious meeting. ( ấy phải nén tiếng cười trong cuộc họp nghiêm túc.)
    • He struggled to restrain his anger. (Anh ấy vật lộn để kiềm chế cơn giận.)
  • Ngăn cản, ngăn giữ:
    • The police officer restrained the suspect. (Cảnh sát đã khống chế nghi phạm.)
    • The law restrains companies from polluting the environment. (Luật pháp ngăn cản các công ty gây ô nhiễm môi trường.)
  • Hạn chế, giới hạn:
    • The budget restraints forced us to cancel the project. (Những hạn chế về ngân sách buộc chúng tôi phải hủy dự án.)
    • Please restrain your comments to the main topic. (Xin hãy giới hạn bình luận của bạn trong chủ đề chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to restrain oneself": tự kiềm chế bản thân.
    • I had to restrain myself from giving him my opinion. (Tôi phải tự kiềm chế để không đưa ra ý kiến cho anh ta.)
  • "to be restrained by something": bị hạn chế/ngăn cản bởi điều đó.
    • Our options are restrained by a lack of funding. (Các lựa chọn của chúng tôi bị hạn chế bởi thiếu kinh phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Restraint (danh từ): sự kiềm chế; sự hạn chế; sự ngăn giữ.
    • He showed great restraint in a difficult situation. (Anh ấy thể hiện sự kiềm chế lớn trong một tình huống khó khăn.)
  • Restrained (tính từ): có vẻ kiềm chế, kín đáo, không phô trương.
    • Her reaction was calm and restrained. (Phản ứng của ấy bình tĩnh kín đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Control (v): kiểm soát.
  • Curb (v): kìm hãm, hạn chế.
  • Suppress (v): đàn áp, nén lại.
  • Hold back (phrasal verb): kìm lại, ngăn lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Restrain from: ngăn cản ai/ cái khỏi việc làm gì.
    • The medication helps to restrain the patient from violent movements. (Thuốc giúp ngăn bệnh nhân khỏi những cử động bạo lực.)
Thành ngữ liên quan
  • Without restraint: không kiềm chế, thoải mái.
    • The children played without restraint. (Bọn trẻ chơi đùa không cần kiềm chế.)
restrain

The officer used a leash to restrain the excited dog.

ngoại động từ
  1. ngăn trở; cản trở, ngăn giữ
    • to restrain someone from doing harm
      ngăn giữ ai gây tai hại
  2. kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế
    • to restrain one's stemper
      nén giận
    • to restrain oneself
      tự kiềm chế mình
  3. cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh)