constructive

/kən'strʌktic/
tính từ
  1. tính cách xây dựng
    • constructive criticsm
      phê bình xây dựng
  2. (thuộc) kiến trúc, (thuộc) xây dựng
  3. suy diễn, hiểu ngầm
    • a constructive denial
      một sự từ chối phải hiểu ngầm, một sự từ chối khéo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "constructive"

constructive
A teacher gives constructive feedback on a student's drawing.