consulter

ngoại động từ
  1. hỏi ý kiến, hỏi
    • Consulter quelqu'un au sujet de quelque chose
      hỏi ý kiến ai về việc gì
    • Consulter sa conscience
      tự vấn lương tâm
  2. tham khảo, tra
    • Consulter un auteur
      tham khảo một tác giả
    • Consulter un dictionnaire
      tra một cuốn tự điển
  3. consulter ses forces+ tự lượng sức mình, xem đủ sức không
    • consulter son miroir
      soi gương
    • consulter son oreiller
      nghĩ ngợi đêm khuya
nội động từ
  1. khám bệnh; hội chẩn
    • Médecin qui consulte tous les jours
      thầy thuốc khám bệnh hằng ngày
  2. (từ , nghĩa ) cân nhắc, suy nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống