contenu

tính từ
  1. bị nén lại, bị dằn lại
    • Une émotion contenue
      một xúc cảm bị dằn lại
danh từ giống đực
  1. cái được chứa, cái chứatrong
    • Le contenu d'une bouteille
      cái chứa trong chai
  2. nội dung
    • Le contenu d'une lettre
      nội dung của bức thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contenu"

contenu
Une femme a une émotion contenue en écoutant une histoire.