continu

tính từ
  1. liên tục, không ngớt, không ngừng
    • Ligne continue
      đường liên tục
    • Travail continu
      lao động liên tục
  2. courant continu+ dòng điện một chiều
    • journée continue
      ngày làm việc thông tầm (chỉ nghỉ để ăn cơm)
danh từ giống đực
  1. cái liên tục
    • papier en continu
      (ngành in) giấy liền một tấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "continu"

continu
Le ruisseau suit un chemin continu à travers la forêt.