violent

/'vaiələnt/
tính từ
  1. mạnh, mãnh liệt, dữ dội; kịch liệt
    • Tempête violente
      cơn bão dữ dội
    • Fièvre violente
      cơn sốt dữ dội
    • Violente opposition
      sự chống đội kịch liệt
  2. hung bạo, dữ tợn
    • Homme violent
      con người hung bạo
  3. quá dáng
    • C'est un peu violent !
      hơi quá đáng!
    • mort violente
      chết bất đắc kỳ tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "violent"