conter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Kể, thuật lại: Hành động kể lại một câu chuyện, một sự việc cho người khác nghe.
    • Nói dối, phỉnh gạt (nghĩa bóng, trong một số ngữ cảnh): Dùng lời nói để đánh lừa hoặc tán tỉnh ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il aime conter des histoires à ses enfants le soir. (Anh ấy thích kể chuyện cho con cái nghe vào buổi tối.)
    • Ne me conte pas de mensonges ! (Đừng kể cho tôi nghe những lời dối trá!)
    • Elle lui contait ses aventures de voyage. ( ấy đã thuật lại cho anh ta nghe những cuộc phiêu lưu du lịch của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • conter fleurette à quelqu'un: tán tỉnh, nói lời đường mật với ai đó.

    • Au XIXe siècle, les jeunes gens contaient fleurette aux demoiselles. (Vào thế kỷ 19, các chàng trai thường tán tỉnh các cô gái.)
  • en conter de belles à quelqu'un: kể cho ai nghe những chuyện lý, khó tin; hoặc nói dối ai đó.

    • Il m'en a conté de belles sur son prétendu succès. (Hắn ta đã kể cho tôi nghe toàn chuyện vớ vẩn về cái gọi là thành công của hắn.)
  • s'en laisser conter / s'en faire conter: để bị người khác lừa dối, phỉnh gạt.

    • C'est une personne naïve qui s'en laisse facilement conter. (Đómột người ngây thơ dễ bị người khác lừa gạt.)
Biến thể từ liên quan
  • Conte (danh từ giống đực): truyện kể, cổ tích (ví dụ: - truyện cổ tích).
  • Conteur, conteuse (danh từ): người kể chuyện.
  • Raconter (ngoại động từ): cũng có nghĩa "kể lại", thường dùng phổ biến hơn ít mang sắc thái cổ xưa hoặc văn chương như "conter".
Từ đồng nghĩa
  • Raconter: kể lại, thuật lại (từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Relater: thuật lại, tường thuật (mang tính trang trọng hơn).
  • Narrer: kể chuyện, tường thuật (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Conter des salades (thông tục): "kể chuyện rau muống", nghĩanói dối, bịa chuyện.
    • Arrête de me conter des salades ! (Thôi đi, đừng bịa chuyện với tôi nữa!)
ngoại động từ
  1. kể, thuật
    • Conter une histoire
      kể một câu chuyện
    • Contez cela à d'autres
      hãy đi kể chuyện đó cho kẻ khác nghe
    • conter fleurette à qqn
      buông lời nguyệt hoa với ai
    • en conter de belles
      kể nhiều chuyện dại dột
    • en conter à quelqu'un
      lừa bịp ai
    • s'en laisser conter; s'en faire conter
      để người ta lừa, để người ta dỗ dành
    • Compter, comté