conter

ngoại động từ
  1. kể, thuật
    • Conter une histoire
      kể một câu chuyện
    • Contez cela à d'autres
      hãy đi kể chuyện đó cho kẻ khác nghe
    • conter fleurette à qqn
      buông lời nguyệt hoa với ai
    • en conter de belles
      kể nhiều chuyện dại dột
    • en conter à quelqu'un
      lừa bịp ai
    • s'en laisser conter; s'en faire conter
      để người ta lừa, để người ta dỗ dành
    • Compter, comté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "conter"

Từ có nhắc đến "conter"