contour

/'kɔntuə/
danh từ giống đực
  1. đường chu vi, đường biên, đường viền
  2. sự uốn khúc; khúc quành
    • Les contours d'une rivière
      khúc quành của con sông
  3. (số nhiều, từ nghĩa ) vùng xung quanh
    • Les contours de Paris
      vùng xung quanh Pa-ri

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contour"

Từ có nhắc đến "contour"

contour
Le chat noir se détache sur le contour blanc de la fenêtre.