ganter

ngoại động từ
  1. đeo găng (cho)
    • Main difficile à ganter
      bàn tay khó đeo găng
  2. vừa vặn (cho) (găng tay)
    • Ces gants vous gantent bien
      đôi găng này anh đeo vừa vặn
nội động từ
  1. đeo găng số...
    • Ganter du 8
      đeo găng số 8

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ganter"