ganter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đeo găng (cho ai): Hành động đeo găng tay vào tay cho ai đó hoặc cho chính mình.
    • Vừa vặn (với ai): Dùng để nói một đôi găng tay kích cỡ hình dáng phù hợp với bàn tay của người đeo.
  2. Nội động từ:

    • Đeo găng cỡ số...: Chỉ việc sử dụng găng tay có một kích cỡ cụ thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • La mère gante son enfant avant de sortir. (Người mẹ đeo găng cho con trước khi ra ngoài.)
    • Ces gants de cuir vous gantent parfaitement. (Đôi găng tay da này anh đeo vừa vặn tuyệt vời.)
  • Nội động từ:

    • Je gante du 7. (Tôi đeo găng cỡ số 7.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Main difficile à ganter": Bàn tay khó đeo găng ( to, nhỏ, hoặc hình dáng đặc biệt).
    • Avec ses doigts très longs, il a une main difficile à ganter. (Với những ngón tay rất dài, anh ấy có một bàn tay khó đeo găng.)
Biến thể từ liên quan
  • Gant (danh từ): Găng tay.
  • Ganté, -e (tính từ): đeo găng tay.
    • Une main gantée. (Một bàn tay đeo găng.)
  • Déganter (ngoại động từ): Cởi găng tay (ra).
Từ đồng nghĩa
  • Mettre des gants (à quelqu'un) (cụm động từ): Đeo găng tay (cho ai đó).
  • Aller à (nghĩa "vừa vặn"): Vừa, phù hợp với.
    • Ces gants vous vont bien. (Đôi găng tay này anh đeo vừa đấy.)
Lưu ý
  • Động từ "ganter" ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Người ta thường dùng cách diễn đạt đơn giản hơn như (đeo găng) hoặc (mang/đeo găng).
  • Nghĩa "vừa vặn" của "ganter" gần như chỉ được dùng riêng cho găng tay.
ngoại động từ
  1. đeo găng (cho)
    • Main difficile à ganter
      bàn tay khó đeo găng
  2. vừa vặn (cho) (găng tay)
    • Ces gants vous gantent bien
      đôi găng này anh đeo vừa vặn
nội động từ
  1. đeo găng số...
    • Ganter du 8
      đeo găng số 8