ganter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Đeo găng (cho ai): Hành động đeo găng tay vào tay cho ai đó hoặc cho chính mình.
- Vừa vặn (với ai): Dùng để nói một đôi găng tay có kích cỡ và hình dáng phù hợp với bàn tay của người đeo.
Nội động từ:
- Đeo găng cỡ số...: Chỉ việc sử dụng găng tay có một kích cỡ cụ thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- La mère gante son enfant avant de sortir. (Người mẹ đeo găng cho con trước khi ra ngoài.)
- Ces gants de cuir vous gantent parfaitement. (Đôi găng tay da này anh đeo vừa vặn tuyệt vời.)
Nội động từ:
- Je gante du 7. (Tôi đeo găng cỡ số 7.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Main difficile à ganter": Bàn tay khó đeo găng (vì to, nhỏ, hoặc hình dáng đặc biệt).
- Avec ses doigts très longs, il a une main difficile à ganter. (Với những ngón tay rất dài, anh ấy có một bàn tay khó đeo găng.)
Biến thể và từ liên quan
- Gant (danh từ): Găng tay.
- Ganté, -e (tính từ): Có đeo găng tay.
- Une main gantée. (Một bàn tay đeo găng.)
- Déganter (ngoại động từ): Cởi găng tay (ra).
Từ đồng nghĩa
- Mettre des gants (à quelqu'un) (cụm động từ): Đeo găng tay (cho ai đó).
- Aller à (nghĩa "vừa vặn"): Vừa, phù hợp với.
- Ces gants vous vont bien. (Đôi găng tay này anh đeo vừa đấy.)
Lưu ý
- Động từ "ganter" ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Người ta thường dùng cách diễn đạt đơn giản hơn như (đeo găng) hoặc (mang/đeo găng).
- Nghĩa "vừa vặn" của "ganter" gần như chỉ được dùng riêng cho găng tay.
ngoại động từ
- đeo găng (cho)
- Main difficile à ganterbàn tay khó đeo găng
- vừa vặn (cho) (găng tay)
- Ces gants vous gantent bienđôi găng này anh đeo vừa vặn
nội động từ
- đeo găng số...
- Ganter du 8đeo găng số 8