croire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ ngoại động từ:

    • Tin, tin tưởng: Chấp nhận điều đóđúng, là thật, hoặc niềm tin vào ai đó.
    • Tưởng, nghĩ: Có ý kiến, quan điểm hoặc giả định về một điều đó.
  2. Động từ nội động từ:

    • Tin, tin tưởng (vào): niềm tin, đặt lòng tin vào một điều đó trừu tượng hoặc một thực thể.
    • đức tin (tôn giáo): Tin tưởng vào sự tồn tại của thần linh hoặc các giáotôn giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ ngoại động từ:

    • Je crois son histoire. (Tôi tin câu chuyện của anh ấy.)
    • Elle le croit honnête. ( ấy nghĩ/tưởng anh tangười trung thực.)
  • Động từ nội động từ:

    • Il croit aux fantômes. (Anh ấy tin vào ma quỷ.)
    • Nous croyons en l'avenir. (Chúng tôi tin tưởng vào tương lai.)
    • Elle croit en Dieu. ( ấy đức tin vào Chúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Je vous crois !" (thân mật): Tôi nghĩ như anh/chị; chắc thế, hẳn thế. (Dùng để đồng tình mạnh mẽ với điều ai đó vừa nói).

    • "Il va pleuvoir." - "Je vous crois, les nuages sont noirs !" ("Trời sắp mưa." - "Chắc rồi, mây đen kìa!")
  • "N'en pas croire ses oreilles (ses yeux)": Không tin cả tai (mắt) mình nữa; lạ lùng quá, sốc đến mức không tin vào giác quan của mình.

    • Quand j'ai entendu la nouvelle, je n'en croyais pas mes oreilles. (Khi tôi nghe tin đó, tôi không tin nổi vào tai mình.)
  • "Croire en soi": Tin vào bản thân mình; tự tin.

    • Pour réussir, il faut croire en soi. (Để thành công, cần phải tin vào bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Croyance (danh từ giống cái): Niềm tin, tín ngưỡng.

    • Le respect des croyances religieuses. (Sự tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo.)
  • Croyant, croyante (tính từ/danh từ): Người đức tin (tôn giáo).

    • Une famille croyante. (Một gia đình đức tin.)
  • Incroyable (tính từ): Không thể tin được, lạ thường.

    • Une histoire incroyable. (Một câu chuyện không thể tin được.)
Từ đồng nghĩa
  • Penser: Nghĩ, cho rằng (gần nghĩa với "tưởng, nghĩ là").
  • Estimer: Đánh giá, cho là (trang trọng hơn).
  • Avoir confiance en: Có lòng tin vào (nhấn mạnh sự tín nhiệm).
  • Admettre: Thừa nhận, chấp nhậnđúng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Croire à (quelque chose): Tin vào một điều đó (ý tưởng, sự kiện, lời hứa...).

    • Il ne croit pas aux promesses politiques. (Anh ta không tin vào những lời hứa chính trị.)
  • Croire en (quelqu'un/quelque chose): Tin tưởng vào (một người, một giá trị, một thực thể...), thường mang sắc thái sâu sắc cá nhân hơn.

    • Je crois en ton talent. (Tôi tin tưởng vào tài năng của con.)
  • S'en croire (thân mật): Tự cho mìnhquan trọng, tự phụ.

    • Depuis qu'il a réussi, il s'en croit ! (Từ khi thành công, anh ta tự phụ lắm!)
Thành ngữ liên quan
  • À ce qu'il paraît / paraît-il: Nghe nói là, hình như là (dùng để dẫn lại thông tin chưa chắc chắn).

    • Il serait malade, à ce qu'il paraît. (Hình như anh ấy bị ốm.)
  • Faire croire (quelque chose à quelqu'un): Làm cho ai tin điều , thuyết phục ai tin (có thểlừa dối).

    • Il a réussi à me faire croire qu'il était riche. (Hắn đã thành công trong việc làm tôi tin rằng hắn giàu có.)
  • C'est à n'y pas croire: Thật không thể tin nổi (bày tỏ sự ngạc nhiên, kinh ngạc).

    • Il a gagné au loto ? C'est à n'y pas croire ! (Anh ta trúng số à? Thật không thể tin nổi!)
ngoại động từ
  1. tin, tin tưởng
    • Croire ce qu'on dit
      tin lời người ta nói
    • Croire ses amis
      tin bạn
  2. tưởng, nghĩ
    • Je le crois plus intelligent
      tôi tưởng thông minh hơn
  3. je vous crois+ (thân mật) tôi nghĩ như anh; chắc thế, hẳn thế
    • ne pas en croire ses oreilles (ses yeux)
      không tin cả tai (mắt) mình nữa; lạ lùng quá
nội động từ
  1. tin, tin tưởng
    • Croire aux promesses de quelqu'un
      tin lời hứa của ai
    • Croire en Dieu
      tin ở Chúa
  2. đức tin (tôn giáo)
    • croire en soi
      tin ở mình; kiêu ngạo
    • trop croire de
      (từ , nghĩa ) quá tin tưởng