croire

ngoại động từ
  1. tin, tin tưởng
    • Croire ce qu'on dit
      tin lời người ta nói
    • Croire ses amis
      tin bạn
  2. tưởng, nghĩ
    • Je le crois plus intelligent
      tôi tưởng thông minh hơn
  3. je vous crois+ (thân mật) tôi nghĩ như anh; chắc thế, hẳn thế
    • ne pas en croire ses oreilles (ses yeux)
      không tin cả tai (mắt) mình nữa; lạ lùng quá
nội động từ
  1. tin, tin tưởng
    • Croire aux promesses de quelqu'un
      tin lời hứa của ai
    • Croire en Dieu
      tin ở Chúa
  2. đức tin (tôn giáo)
    • croire en soi
      tin ở mình; kiêu ngạo
    • trop croire de
      (từ , nghĩa ) quá tin tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "croire"