convulse

/kən'vʌls/
ngoại động từ
  1. làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the island was convulsed by an earthquake
      hòn đảo bị trận động đất làm rung chuyển
    • country convulsed with civil war
      một nước bị rối loạn nội chiến
  2. (y học) làm co giật (bắp cơ)

Idioms

  • to be convulsed with laughter face convulsed by (with) terror
    mặt nhăn nhó sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "convulse"

convulse
The patient's arm began to convulse on the hospital bed.