thrash

/θræʃ/
ngoại động từ
  1. đánh, đập, đánh đòn (người nào)
  2. (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu)
  3. đập (lúa)
nội động từ
  1. quẫy, đập, vỗ
    • the drowing man thrashed about in the water
      người chết đuối quẫy đập trong nước

Idioms

  • to thrash out
    rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thrash"

thrash
The swimmer uses a strong thrash to stay afloat in the deep water.