coriace

Học thuật
Thân thiện
coriace

La viande est trop coriace pour être coupée facilement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dai: Dùng để mô tả một vật liệu, đặc biệtthức ăn, kết cấu khó cắn hoặc khó nhai.
    • Bướng bỉnh, dai dẳng (nghĩa bóng): Dùng để mô tả một người tính cách cứng đầu, khó thuyết phục hoặc một tình huống khó giải quyết.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (dai):

    • Ce steak est vraiment coriace. (Miếng bít tết này thật sự dai.)
    • Le cuir vieux devient coriace. (Da trở nên dai.)
  • Nghĩa bóng (bướng bỉnh, dai dẳng):

    • C'est un négociateur coriace. (Anh tamột nhà đàm phán cứng đầu/cực kỳ dai dẳng.)
    • Nous faisons face à un problème coriace. (Chúng tôi đang đối mặt với một vấn đề khó nhằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir la peau coriace" (thành ngữ): sức chịu đựng tốt, khó bị đánh bại.

    • Ce vieux boxeur a la peau coriace. (Tay đấm sừng sỏ này sức chịu đựng thật đáng nể.)
  • "un adversaire coriace": một đối thủ dai sức, khó đánh bại.

    • L'équipe a rencontré un coriace adversaire en quart de finale. (Đội đã gặp một đối thủ cực kỳ dai sứctứ kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Coriacité (danh từ giống cái): tính chất dai, sự bướng bỉnh.
    • La coriacité de ce matériau le rend très résistant. (Tính dai của vật liệu này khiến rất bền.)
Từ đồng nghĩa
  • Dur: cứng, rắn.
  • Résistant: bền, chịu đựng tốt.
  • Têtu / Obstiné: bướng bỉnh, cứng đầu (cho nghĩa bóng).
  • Tenace: dai dẳng, kiên trì (cho nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Tendre: mềm, mềm mại (cho nghĩa đen).
  • Souple / Conciliant: mềm dẻo, dễ dãi (cho nghĩa bóng).
  • Fragile: dễ vỡ, yếu ớt.
Thành ngữ liên quan
  • Être coriace à la tâche: rất kiên trì, bền bỉ trong công việc.
    • Malgré les difficultés, il est resté coriace à la tâche. (Bất chấp khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì bám trụ với nhiệm vụ.)
coriace

La viande est trop coriace pour être coupée facilement.

tính từ
  1. dai
    • Viande coriace
      thịt dai
  2. (nghĩa bóng) dai như đỉa; bướng bỉnh

Từ trái nghĩa

Từ chứa "coriace"