cornet

/'kɔ:nit/
danh từ
  1. (âm nhạc) kèn coonê
  2. người thổi kèn coonê
  3. bao giấy hình loa (đựng lạc rang...)
  4. khăn trùm của bá tước (màu trắng)
  5. (sử học) sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cornet"

Từ có nhắc đến "cornet"

cornet
A musician plays a cornet in a concert band.