trumpet

/'trʌmpit/
danh từ
  1. (âm nhạc) kèn trompet
  2. tiếng kèn trompet
  3. người thổi trompet (ở ban nhạc)
  4. (như) ear-trumpet

Idioms

  • to blow one's own trumpet
    (xem) blow
ngoại động từ
  1. thổi kèn để loan báo (việc ); công bố, loan báo
nội động từ
  1. thổi kèn trompet
  2. rống lên (voi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "trumpet"

trumpet
A musician plays a golden trumpet in a concert hall.