corral

/kɔ'rɑ:l/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ràn, bãi quây sức vật
  2. luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại)
  3. bãi bẫy thú (xung quanh rào)
ngoại động từ
  1. cho (súc vật) vào ràn
  2. dồn (toa xe) thành luỹ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm lấy, tóm lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

corral
The rancher leads the horses into the wooden corral.